duhocphap

Ngành học nổi bật

cùng bạn chọn trường

UCO Angers

– Năm thành lập: 1373.

– Loại hình trường: Đại học tư thục.

– Số lượng sinh viên: 9,000.

– Tỷ lệ sinh viên nước ngoài: 1,700.

– Quy mô trường: 8 campus bao gồm Angers, Nantes, Laval.

– Vị trí: Angers, Pháp.

– Ngành đào tạo: dự bị tiếng Pháp; kinh tế; luật; thần học; tâm lý học; môi trường; dự bị y khoa; truyền thông.

– Web tham khảo: www.uco.fr

>>> Xem thêm chuyên ngành học nổi bật tại UCO

PSB Paris
  • Vị trí địa lý: Paris.
  • Web tham khảo: www.psbedu.paris/fr
  • Chất lượng đào tạo: PSB Paris School of Business nằm trong hệ thống trường lớn nổi tiếng của Pháp ” Grandes Écoles”.
  • Môi trường học tập: quốc tế.
  • Chương trình học: 100% được dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
  • Chuyên ngành đào tạo: Tài chính – Kế toán; Marketing; Quản lý thương hiệu; Quản lý rủi ro; Logistics; Thạc sĩ quản lý du lịch – khách sạn.
  • Khai giảng: Tháng 01 & tháng 9
  • Điều kiện xét tuyển:  IELTS 6.0( không có kỹ năng nào dưới 5.5) + GPA đạt 70% trở lên+ không  yêu cầu các chứng chỉ tiếng Pháp.
  • Loại hình trường: Tư thục chất lượng cao.

>>> Xem thêm thông tin chi tiết về PSB Paris

La Rochelle Business School, France

– Năm thành lập: 1988.

– Số lượng sinh viên: 3,600.

– Tỷ lệ sinh viên nước ngoài: 750( 21%).

– Thương hiệu trường: nằm trong hệ thống trường lớn “Grandes Ecoles” của Pháp.

– Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế; Du lịch.

– Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh & tiếng Pháp.

– Học phí: Từ 8,000 Eur/ 1 năm, tương đương khoảng 210 triệu đồng.

– Khai giảng: Tháng 9 & tháng 1.

– Điều kiện tuyển sinh: IELTS 6.0 hoặc TCF B2.

– Web tham khảo: www.excelia-group.com

>>> Xem thêm thông tin chi tiết về La Rochelle Business School

Đại học Paris Sud 11
– Vị trí địa lý: Paris.
– Loại hình trường: Đại học công lập.
– Điều kiện tuyển sinh: B2 tiếng Pháp + trúng tuyển vào 1 trường đại học Việt Nam.
– Ngành nghề đào tạo: Luật; Kinh tế; Quản lý (khoa Jean Monnet)tại Sceaux và Orsay; Y học (khoa Y) ở Kremlin-Bicetre; Khoa học tự nhiên(khoa Khoa học) ở Orsay; Khoa học & Kỹ thuật thể chất – thể thao (UFR STAPS) ở Orsay; 3 Viện đại học công nghệ (IUT, thời gian đào tạo là 2 năm); Kỹ sư điện, tin học công nghiệp, kỹ sư cơ khí chế tạo ở Cachan; Tin học, vật lý đo lường & hóa học ở Orsay; Quản trị kinh doanh ở Sceaux; 1 trường đào tạo Kỹ sư (IFIPS) ở Orsay : điện, tin học, vật liệu, quang điện.
– Số lượng sinh viên: 27,000.
– Tỷ lệ sinh viên nước ngoài: 5,000.
– Web tham khảo: www.u-psud.fr

>>> Xem thêm thông tin ngành học

Đại học Rennes 1
– Loại hình cơ sở: Đại học công lập.
– Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Pháp.
– Số lượng sinh viên: 23,000.
– Tỷ lệ sinh viên nước ngoài: 2,400.
– Vị trí: Rennes, Bretagne.
– Lĩnh vực đào tạo: Khoa học, Công nghệ, Y tế, Chế biến thực phẩm, Khoa học khảo cổ, Sinh học, Hóa học, Điện tử, Môi trường, Xây dựng, Tin học, Toán, Vật liệu, Y học, Nha khoa, Dược, Vật lý, Sản xuất và Chất lượng, Khoa học trái đất, Thống kê, Giáo dục-Đào tạo, Luật, Kinh tế, Quản lý, Logistic, Khoa học chính trị, Khoa học xã hội và Nhân văn, Nghề nghiệp xã hội, Thông tin-Truyền thông, Triết học.
– Web tham khảo: www.univ-rennes1.fr/

>>> Xem thêm về du học Pháp

Danh sách 85 trường đại học công lập Pháp

Thông tin về ngành học, vị trí trường & điều kiện tuyển sinh, sinh viên truy cập trực tiếp vào các link phía dưới hoặc gọi ngay 090 81 80 216 để được tư vấn & hướng dẫn kịp thời.

  1. Universités de l’académie d’Aix-Marseille
  2. Universités de l’académie d’Amiens
  3. Universités de l’académie de Besançon
  4. Universités de l’académie de Bordeaux
  5. Universités de l’académie de Caen
  6. Universités de l’académie de Clermont-Ferrand
  7. Université de l’académie de Corse
  8. Universités de l’académie de Créteil
  9. Université de l’académie de Dijon
  10. Universités de l’académie de Grenoble
  11. Université de l’académie de Guadeloupe
  12. Université de l’académie de Guyane
  13. Universités de l’académie de Lille
  14. Université de l’académie de Limoges
  15. Universités de l’académie de Lyon
  16. Centre universitaire du Vice-rectorat de Mayotte
  17. Université de l’académie de Martinique
  18. Universités de l’académie de Montpellier
  19. Université de l’académie de Nancy-Metz
  20. Universités de l’académie de Nantes
  21. Universités de l’académie de Nice
  22. Université du vice-rectorat de Nouvelle-Calédonie
  23. Universités de l’académie d’Orléans-Tours
  24. Universités de l’académie de Paris
  25. Universités de l’académie de Poitiers
  26. Université du vice-rectorat de la Polynésie française
  27. Universités de l’académie de Reims
  28. Universités de l’académie de Rennes
  29. Université de l’académie de La Réunion
  30. Universités de l’académie de Rouen
  31. Universités de l’académie de Strasbourg
  32. Universités de l’académie de Toulouse
  33. Universités de l’académie de Versailles
  34. Vice-rectorat de Wallis-et-Futuna
  35. Service de l’éducation de Saint-Pierre et Miquelon

Đăng ký tư vấn

Chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp các thông tin du học cần thiết & phù hợp tới các bạn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi bằng 1 trong những cách sau:

Chúng tôi sẽ nhanh chóng phản hồi & hỗ trợ bạn!

Trân trọng cám ơn!